Bảng Giá Cước Dịch Vụ Đặc Biệt
Download

 BẢNG GIÁ CƯỚC

DỊCH VỤ GIA  TĂNG VÀ CỘNG THÊM

(Áp dụng từ 01/06/2011 cho chuyển phát nhanh và chưa bao gồm giá trị gia tăng 10%)

 I./ CƯỚC DỊCH VỤ GIA TĂNG   

Đơn vị tính: VN đồng

Nấc trọng lượng

Nội thành


 Nội thành của Thị Xã, Tỉnh, Thành Phố

Đến 300 KM

 > 300 KM

Hà Nội - Đà Nẵng

và ngược lại

 Phát hẹn giờ

 Phát hẹn giờ

 Phát hẹn giờ

Phát hẹn giờ

 Đến              2kg

30.000

Thỏa thuận

Thỏa thuận

110.000

 Mỗi 1/2 kg tiếp theo

5.000

 9.000

 

II./ CƯỚC DỊCH VỤ CỘNG THÊM :
1./ Dịch vụ phát tận tay : 7.000 đồng/1vật phẩm gửi
2./ Dịch vụ báo phát : 5.000 đồng/1vật phẩm gửi
3./ Dịch vụ khai giá : 0,35% giá trị hàng hóa khai báo, tối thiểu là 80.000 đồng
4./ Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) :cước thu là 0,6% của giá trị vật phẩm gửi, tối thiểu là 6.000đồng.

GHI CHÚ :

Nội thành Tp.HCM : Quận 1,3,4,5,6,7,8,10,11,Phú Nhuận,Tân Bình,Tân Phú,Bình Thạnh,Gò Vấp.

Nội thành Tp.Hà Nội : Quận Hoàn kiếm,Ba Đình,Tây Hồ,Cầu Giấy,Hai bà Trưng,Thanh Xuân,Đống Đa.

Nội thành Tp.Đà Nẵng : Quận Hải Châu,Thanh Khê,các Phường Khuê Trungvà Hòa Thọ Đông thuộc Quận Cẩm Lệ.

Nội thành của các Tỉnh,Tp. Khác : Nội tỉnh , nội thị của Tỉnh,Tp. đó.

*Hàng cồng kềnh : là hàng có một chiều >1,5m và tổng (chiều dài nhất cộng với chu vi đáy) > 3m
*Hàng nhẹ : là hàng có trọng lượng nhỏ hơn 167kg trên 1m3 (tương đương>6.000cm3/kg)


Quy khối để tính cước đối với hàng cồng kềnh và hàng nhẹ , công thức tính :